Mô phỏng Toán Trung học cơ sở

Mô phỏng tương tác Toán Trung học cơ sở miễn phí cho giáo viên, mở là dạy được ngay.

60 nội dung
PhET – Biểu thức
PhET – Biểu thức
Toán Lớp 7
Biểu thức đại số và đa thức một biến
Ghép các thẻ x, y và số để tạo biểu thức rồi thu gọn bằng cách gộp các hạng tử đồng dạng. Học sinh gán giá trị cho biến để tính giá trị biểu thức và kiểm tra hai biểu thức có bằng nhau không. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
2 Chi tiết
PhET – Đường thẳng số: Khoảng cách
PhET – Đường thẳng số: Khoảng cách
Toán Lớp 7
Số thực
Đặt hai điểm trên trục số và đọc khoảng cách giữa chúng dưới dạng giá trị tuyệt đối của hiệu. Học sinh đổi vị trí, đổi dấu các số để thấy khoảng cách luôn là số không âm. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
2 Chi tiết
PhET – Đồ thị độ dốc - đoạn chắn
PhET – Đồ thị độ dốc - đoạn chắn
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Tập trung vào dạng y = ax + b: kéo thanh trượt hệ số góc và tung độ gốc để thấy đường thẳng xoay, tịnh tiến. Học sinh tính hệ số góc bằng tỉ số giữa độ tăng tung độ và độ tăng hoành độ ngay trên hình. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
2 Chi tiết
Làm tròn số thập phân trên trục số
Làm tròn số thập phân trên trục số
Toán Lớp 6
Số thập phân
Số thập phân được đặt trên hai trục số: trục trên chia theo hàng làm tròn, trục dưới phóng to khoảng chứa số đó thành 10 phần. Kéo điểm trên trục để đổi số và thấy nó gần mốc nào hơn, chữ số quyết định được khoanh, kết quả làm tròn và sai số |số − kết quả| hiện ngay.
1 Chi tiết
PhET – Phân số: hỗn số
PhET – Phân số: hỗn số
Toán Lớp 6
Phân số
Biểu diễn hỗn số bằng các hình đầy và phần còn lại, rồi chuyển qua lại giữa hỗn số và phân số. Học sinh ghép cặp hỗn số với hình vẽ và với phân số lớn hơn đơn vị. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đường thẳng số: Số nguyên
PhET – Đường thẳng số: Số nguyên
Toán Lớp 6
Số nguyên
Biểu diễn số nguyên âm, số nguyên dương trên trục số qua các tình huống như nhiệt độ, độ cao, số dư tài khoản. Học sinh so sánh hai số nguyên và tìm số đối của một số. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tỷ số và tỷ lệ
PhET – Tỷ số và tỷ lệ
Toán Lớp 6
Số thập phân
Kéo hai bàn tay lên xuống sao cho tỉ số hai độ cao đúng bằng tỉ số cho trước thì màn hình đổi màu. Học sinh tìm nhiều cặp số khác nhau cùng cho một tỉ số và viết chúng dưới dạng tỉ số phần trăm. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
Cộng, trừ số nguyên trên trục số
Cộng, trừ số nguyên trên trục số
Toán Lớp 6
Số nguyên
Trục số với hai mũi tên: mũi tên xanh đi từ 0 đến a, mũi tên đỏ đi tiếp b bước (sang phải nếu cộng số dương, sang trái nếu cộng số âm; phép trừ đổi thành cộng với số đối). Kéo đầu mũi tên để đổi a, b và thấy ngay phép tính cùng kết quả; bật hiện giá trị tuyệt đối để so độ dài các mũi tên.
1 Chi tiết
Căn bậc hai trên trục số – dựng hình và xấp xỉ
Căn bậc hai trên trục số – dựng hình và xấp xỉ
Toán Lớp 7
Số thực
Dựng √2 bằng đường chéo hình vuông cạnh 1, rồi nối tiếp các tam giác vuông (cạnh góc vuông 1) để có √3, √4, … √n; quay cung tròn đưa độ dài đó lên trục số. Bên dưới, trục số phóng to từng chữ số thập phân: kéo điểm thử x để so x² với n, bấm 'Thêm chữ số' để kẹp √n ngày càng chặt và thấy vì sao √n (n không chính phương) là số vô tỉ.
1 Chi tiết
PhET – Đại số với mô hình diện tích
PhET – Đại số với mô hình diện tích
Toán Lớp 8
Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Ghép các ô chữ nhật để biểu diễn tích của hai đa thức bằng diện tích một hình chữ nhật lớn. Học sinh kéo thả các thừa số, đọc kết quả khai triển và ngược lại tìm nhân tử từ diện tích cho trước. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tỷ suất đơn vị
PhET – Tỷ suất đơn vị
Toán Lớp 7
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Mua hoa quả, đổ xăng, đi đường và tính giá trên một đơn vị để so sánh phương án nào lợi hơn. Học sinh dùng trục số kép để quy đổi giữa số lượng và số tiền theo cùng một tỉ lệ. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch – bảng và đồ thị
Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch – bảng và đồ thị
Toán Lớp 7
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Bảng giá trị và đồ thị của y = kx (tỉ lệ thuận) hoặc y = k/x (tỉ lệ nghịch). Kéo điểm trên đồ thị theo chiều ngang để đổi x và thấy y đổi theo; kéo theo chiều dọc để đổi hệ số k. Bảng bên dưới hiện tỉ số y/x (luôn bằng k) hoặc tích x·y (luôn bằng k), giúp nhận ra dấu hiệu của hai loại tương quan.
1 Chi tiết
Vòng quay may mắn, túi bi – biến cố và xác suất
Vòng quay may mắn, túi bi – biến cố và xác suất
Toán Lớp 7
Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
Vòng quay chia thành các ô màu có độ rộng khác nhau (hoặc túi bi với số bi mỗi màu tương ứng). Quay từng lần hoặc quay nhanh nhiều lần; bảng và biểu đồ so tần suất mỗi màu với xác suất tính bằng số ô màu đó chia tổng số ô. Nhận ra biến cố chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên khi đổi tỉ lệ ô (ô 0 → biến cố không thể).
1 Chi tiết
Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác và đa giác đều
Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác và đa giác đều
Toán Lớp 9
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
Kéo ba đỉnh tam giác: tâm O của đường tròn ngoại tiếp là giao ba đường trung trực, tâm I của đường tròn nội tiếp là giao ba đường phân giác; bán kính R, r và các trường hợp đặc biệt (tam giác vuông: O là trung điểm cạnh huyền; tam giác đều: O ≡ I) hiện ngay. Chế độ đa giác đều: đổi số cạnh n, kéo đỉnh để đổi bán kính, thấy R, r và cạnh a liên hệ với nhau.
1 Chi tiết
PhET – Hàm số
PhET – Hàm số
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Lắp các máy biến đổi nối tiếp nhau rồi cho số đi vào để xem số đi ra. Học sinh lập bảng giá trị, đoán công thức của máy và đối chiếu với đồ thị tương ứng. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
Parabol y = ax² và phương trình bậc hai
Parabol y = ax² và phương trình bậc hai
Toán Lớp 9
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai một ẩn
Đồ thị hàm số y = ax² cùng đường thẳng y = bx + c. Kéo điểm trên parabol để đổi a (bề lõm quay lên/xuống, rộng/hẹp), kéo hai điểm trên đường thẳng để đổi b, c. Hoành độ giao điểm là nghiệm của ax² − bx − c = 0: Δ = b² + 4ac hiện ngay, cùng số giao điểm 0, 1 hay 2 và công thức nghiệm.
1 Chi tiết
PhET – Đồ thị Hàm tuyến tính
PhET – Đồ thị Hàm tuyến tính
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Kéo hai điểm trên mặt phẳng toạ độ và xem phương trình đường thẳng đổi theo dạng y = ax + b. Học sinh chuyển giữa các dạng phương trình và làm bài tập vẽ đường thẳng theo hệ số cho trước. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
Toán Lớp 8
Một số hình khối trong thực tiễn
Hình chóp đều dựng 3D, kéo để xoay mọi hướng hoặc cho xoay tự động. Học sinh đổi cạnh đáy, chiều cao, loại đáy và thấy đường cao SO, trung đoạn SM cùng tam giác vuông SOM; công thức diện tích xung quanh Sxq = p·d, diện tích toàn phần và thể tích V = ⅓·Sđáy·h cập nhật theo số liệu.
1 Chi tiết
PhET – Đẳng thức: 2 biến
PhET – Đẳng thức: 2 biến
Toán Lớp 9
Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Cân thăng bằng với hai ẩn x, y giúp thấy một phương trình bậc nhất hai ẩn có nhiều nghiệm. Học sinh thay các cặp giá trị vào và kiểm tra cân có thăng bằng không, từ đó liệt kê nghiệm của phương trình. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
Định lí Thalès trong tam giác
Định lí Thalès trong tam giác
Toán Lớp 8
Định lí Thalès
Tam giác ABC với đường thẳng DE cắt hai cạnh AB, AC. Học sinh kéo D dọc AB (E theo sao cho DE ∥ BC) và thấy các tỉ số AD/DB = AE/EC, AD/AB = AE/AC luôn bằng nhau; chuyển sang chế độ tự do để kéo D, E độc lập và kiểm tra định lí đảo: khi hai tỉ số bằng nhau thì DE ∥ BC. Kéo được cả ba đỉnh tam giác.
1 Chi tiết
Tam giác đồng dạng và đo chiều cao bằng bóng nắng
Tam giác đồng dạng và đo chiều cao bằng bóng nắng
Toán Lớp 8
Tam giác đồng dạng
Hai tam giác đồng dạng ABC và A'B'C' theo tỉ số k: kéo các đỉnh của ABC để đổi hình, kéo B' hoặc C' để đổi tỉ số và xoay tam giác thứ hai; các góc tương ứng bằng nhau và tỉ số ba cặp cạnh luôn bằng k. Chế độ ứng dụng: đo chiều cao cây từ bóng nắng của cây và của người nhờ hai tam giác vuông đồng dạng; kéo ngọn cây hoặc đầu bóng để đổi số liệu.
1 Chi tiết
Lựa chọn dạng biểu đồ và biểu đồ gây hiểu sai
Lựa chọn dạng biểu đồ và biểu đồ gây hiểu sai
Toán Lớp 8
Dữ liệu và biểu đồ
Cùng một bộ dữ liệu được vẽ thành biểu đồ cột, cột kép, đoạn thẳng, hình quạt tròn. Học sinh đổi dạng biểu đồ, kéo đỉnh cột để sửa số liệu, kéo thanh trượt để trục tung không bắt đầu từ 0 và thấy chênh lệch bị phóng đại bao nhiêu lần. Chương trình nhận xét dạng biểu đồ nào phù hợp với loại dữ liệu và cảnh báo biểu đồ gây hiểu sai.
1 Chi tiết
Nhận dạng tứ giác đặc biệt
Nhận dạng tứ giác đặc biệt
Toán Lớp 8
Tứ giác
Kéo bốn đỉnh A, B, C, D trên lưới; chương trình đo cạnh, góc, đường chéo và nhận dạng hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. Bảng dấu hiệu nhận biết đánh dấu điều kiện nào đang thoả mãn, giúp học sinh thấy vì sao hình được gọi tên như vậy.
1 Chi tiết
Xác suất thực nghiệm khi rút bi nhiều lần
Xác suất thực nghiệm khi rút bi nhiều lần
Toán Lớp 8
Mở đầu về tính xác suất của biến cố
Túi có các viên bi đỏ, xanh, vàng; rút ngẫu nhiên một viên, ghi màu rồi trả lại, lặp N lần. Học sinh bấm rút từng viên hoặc cho chạy tự động, xem đồ thị xác suất thực nghiệm k/n của biến cố được chọn dần tiến về xác suất lí thuyết (số bi màu đó chia tổng số bi). Bấm vào màu để đổi biến cố đang theo dõi.
1 Chi tiết