Thứ tự thực hiện các phép tính – ngoặc, luỹ thừa, nhân chia, cộng trừ

Thứ tự thực hiện các phép tính – ngoặc, luỹ thừa, nhân chia, cộng trừ

Tính từng bước một biểu thức có dấu ngoặc, luỹ thừa, nhân, chia, cộng, trừ trong khi cây biểu thức được điền dần từ dưới lên, và so sánh thứ tự đúng với các lỗi hay gặp: cứ làm từ trái sang phải, nhân trước chia hoặc cộng trước trừ, đọc −3² thành (−3)², tích viết liền trong 6 : 2(1 + 2). Dời một cặp dấu ngoặc để thấy giá trị thay đổi, kiểm tra tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trên trục số và mô hình diện tích, làm ngược một chuỗi phép tính bằng phép tính ngược và luyện tập với câu hỏi chỉ ra lỗi sai.

Thứ tự thực hiện các phép tính giúp mỗi biểu thức chỉ có một giá trị: làm trong ngoặc trước, rồi luỹ thừa, rồi nhân và chia từ trái sang phải, cuối cùng cộng và trừ từ trái sang phải. Mô phỏng tính biểu thức từng bước, đóng khung phép tính làm tiếp theo và điền dần cây biểu thức từ dưới lên, cho thấy vì sao 2 + 3 · 4 = 14 chứ không phải 20. Có thể chọn một cách đọc sai hay gặp – cứ làm từ trái sang phải, nhân trước chia, cộng trước trừ, đọc −3² thành (−3)² – để thấy giá trị sai mà nó cho. Màn Từng bước có các biểu thức mẫu, bàn phím để tự lập biểu thức và bảng ghi từng bước. Màn Đặt dấu ngoặc cho dời một cặp ngoặc trong một dãy số và phép tính, bảng liệt kê giá trị của mọi cách đặt ngoặc; nhiệm vụ là đặt ngoặc để được giá trị cho trước. Màn Tính chất phép tính so sánh hai cây biểu thức để kiểm tra tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trên trục số và mô hình diện tích. Màn Phép tính ngược làm ngược một chuỗi phép tính để tìm số ban đầu, màn Luyện tập chấm bài và chỉ ra lỗi sai hay gặp. Câu hỏi gợi ý: – Vì sao 2 + 3 · 4 bằng 14 mà không bằng 20? – Trong bốn phép tính, phép nào có tính chất giao hoán, phép nào không? – Muốn làm ngược “nhân với 3 rồi cộng 4” thì làm thế nào?

Tham số điều chỉnh được

  • Số a (-9–9)
  • Số b (-9–9)
  • Số c (-9–9)
  • Số đưa vào máy x (-10–10)
  • Số ở bước 1 (1–10)
  • Số ở bước 2 (1–10)
  • Số ở bước 3 (1–10)
  • Tính chất
  • Bước 1 của máy
  • Bước 2 của máy
  • Bước 3 của máy
  • Dãy số và phép tính (màn Đặt dấu ngoặc)
  • Biểu thức tự lập (+ - * / ^ và ngoặc)
  • Phép tính
  • Mức luyện tập
  • Biểu thức (màn Từng bước)
  • Màn hình
  • Cách đọc
1
Mở toàn màn hình
Mở toàn màn hình, chấm sao và lưu về tài khoản cần đăng nhập; tài khoản miễn phí.
Luôn dùng bản mới nhất; khi bạn sửa lần đầu mới tạo bản riêng, bản gốc không đổi.