Mô phỏng Toán

Mô phỏng tương tác Toán miễn phí cho giáo viên, mở là dạy được ngay.

104 nội dung
Hai đường thẳng song song và cát tuyến – góc so le trong, đồng vị
Hai đường thẳng song song và cát tuyến – góc so le trong, đồng vị
Toán Lớp 7
Góc và đường thẳng song song
Hai đường thẳng a, b bị đường thẳng c cắt tại A và B tạo thành 8 góc. Kéo đầu đường thẳng b để làm nó nghiêng đi hay song song với a, kéo đầu cát tuyến c để đổi góc cắt; mô phỏng tô màu và đo từng cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía để thấy: các cặp góc chỉ bằng nhau (hoặc bù nhau) khi a ∥ b, và ngược lại.
2 Chi tiết
Hình hộp chữ nhật và lăng trụ đứng tam giác 3D
Hình hộp chữ nhật và lăng trụ đứng tam giác 3D
Toán Lớp 7
Một số hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật (a × b × h) hoặc lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (hai cạnh góc vuông a, b, chiều cao h) vẽ trong không gian; kéo để xoay, xem các mặt, cạnh, đỉnh. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích được tính bằng công thức và cập nhật khi đổi kích thước; bật khai triển để thấy các mặt bên trải phẳng thành hình chữ nhật có chiều dài bằng chu vi đáy.
2 Chi tiết
PhET – Biểu thức
PhET – Biểu thức
Toán Lớp 7
Biểu thức đại số và đa thức một biến
Ghép các thẻ x, y và số để tạo biểu thức rồi thu gọn bằng cách gộp các hạng tử đồng dạng. Học sinh gán giá trị cho biến để tính giá trị biểu thức và kiểm tra hai biểu thức có bằng nhau không. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
2 Chi tiết
PhET – Đường thẳng số: Khoảng cách
PhET – Đường thẳng số: Khoảng cách
Toán Lớp 7
Số thực
Đặt hai điểm trên trục số và đọc khoảng cách giữa chúng dưới dạng giá trị tuyệt đối của hiệu. Học sinh đổi vị trí, đổi dấu các số để thấy khoảng cách luôn là số không âm. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
2 Chi tiết
Hằng đẳng thức bằng cắt ghép hình
Hằng đẳng thức bằng cắt ghép hình
Toán Lớp 8
Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Minh hoạ (a + b)², (a − b)² và a² − b² bằng diện tích hình vuông, hình chữ nhật. Học sinh kéo nút để đổi a, b, bấm Tách/Ghép để xem các mảnh tách ra hoặc ghép lại: a² − b² cắt thành hai mảnh rồi xếp lại thành hình chữ nhật (a + b)(a − b). Công thức với số cụ thể cập nhật theo hình.
2 Chi tiết
Nhân đa thức bằng mô hình diện tích
Nhân đa thức bằng mô hình diện tích
Toán Lớp 8
Đa thức
Hình chữ nhật có chiều dài a + b, chiều rộng c + d được chia thành 4 ô. Học sinh kéo các nút trên cạnh để đổi a, b, c, d và thấy mỗi ô là một tích (đơn thức), tổng 4 ô đúng bằng (a + b)(c + d). Chuyển sang kiểu (x + b)(x + d) để thấy x² + (b + d)x + bd.
2 Chi tiết
PhET – Đồ thị độ dốc - đoạn chắn
PhET – Đồ thị độ dốc - đoạn chắn
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Tập trung vào dạng y = ax + b: kéo thanh trượt hệ số góc và tung độ gốc để thấy đường thẳng xoay, tịnh tiến. Học sinh tính hệ số góc bằng tỉ số giữa độ tăng tung độ và độ tăng hoành độ ngay trên hình. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
2 Chi tiết
Bảng tần số ghép nhóm và biểu đồ tần số tương đối
Bảng tần số ghép nhóm và biểu đồ tần số tương đối
Toán Lớp 9
Tần số và tần số tương đối
Một mẫu số liệu (chiều cao, cân nặng hoặc thời gian tự học của học sinh) được ghép nhóm theo độ rộng nhóm chọn được. Bảng tần số n_i, tần số tương đối f_i = n_i/n·100% và biểu đồ cột (histogram) cập nhật ngay khi kéo thanh đổi độ rộng nhóm; bấm vào cột để xem các giá trị thuộc nhóm; bấm “Dữ liệu mới” để lấy mẫu khác.
2 Chi tiết
Tung hai xúc xắc – bảng 6×6 và xác suất của biến cố
Tung hai xúc xắc – bảng 6×6 và xác suất của biến cố
Toán Lớp 9
Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản
Không gian mẫu khi tung hai con xúc xắc gồm 36 kết quả đồng khả năng, xếp thành bảng 6×6. Chọn biến cố (tổng bằng k, tổng không vượt quá k, hai mặt bằng nhau…), các ô thuận lợi được tô màu và xác suất lí thuyết P(A) = số kết quả thuận lợi / 36 hiện ngay. Bấm tung N lần để so sánh với xác suất thực nghiệm; số lần xuất hiện của mỗi ô ghi trong bảng.
2 Chi tiết
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn – nghiệm bằng đồ thị
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn – nghiệm bằng đồ thị
Toán Lớp 9
Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Hai đường thẳng a₁x + b₁y = c₁ và a₂x + b₂y = c₂ vẽ trên mặt phẳng tọa độ; giao điểm là nghiệm của hệ. Học sinh kéo các điểm trên mỗi đường thẳng để đổi hệ số và thấy ngay ba trường hợp: cắt nhau (nghiệm duy nhất), song song (vô nghiệm), trùng nhau (vô số nghiệm), kèm lời giải bằng phương pháp cộng đại số.
2 Chi tiết
Tỉ số lượng giác của góc nhọn – đo chiều cao bằng góc nâng
Tỉ số lượng giác của góc nhọn – đo chiều cao bằng góc nâng
Toán Lớp 9
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tam giác ABC vuông tại A: kéo đỉnh C để đổi góc nhọn B = α, kéo B để đổi cạnh kề; sin, cos, tan, cot của α tính từ tỉ số các cạnh hiện ngay. Chế độ ứng dụng: người đứng cách toà nhà một khoảng, kéo góc nâng để tính chiều cao toà nhà bằng tan α.
2 Chi tiết
Chuyên đề Toán 10 – hệ ba ẩn, quy nạp và nhị thức Newton, ba đường conic
Chuyên đề Toán 10 – hệ ba ẩn, quy nạp và nhị thức Newton, ba đường conic
Toán Lớp 10
Chuyên đề học tập
Ba chuyên đề học tập của Toán 10 trong một mẫu, chọn bằng tham số chuyên đề. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn: bấm từng bước khử Gauss trên ma trận, thấy hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm hay vô số nghiệm. Quy nạp và nhị thức Newton: tam giác Pascal bấm được từng ô để thấy quy tắc cộng và khai triển (a+b)^n, kèm hình bậc thang chứng minh 1+2+…+n = n(n+1)/2. Ba đường conic: kéo điểm M trên đường, kiểm tra MF = e·d(M, Δ) và xem elip, parabol, hypebol đổi theo tâm sai e.
2 Chi tiết
Định lí côsin, định lí sin và diện tích tam giác
Định lí côsin, định lí sin và diện tích tam giác
Toán Lớp 10
Hệ thức lượng trong tam giác
Tam giác ABC dựng từ hai cạnh a, b và góc xen giữa C; học sinh kéo ba đỉnh tuỳ ý. Mọi cạnh, góc hiện trực tiếp cùng kiểm chứng số: c² = a² + b² − 2ab·cosC, a/sinA = b/sinB = c/sinC = 2R, diện tích S = ½ab·sinC = √(p(p−a)(p−b)(p−c)) = abc/4R = pr. Tuỳ chọn hiện đường tròn ngoại tiếp (bán kính R) và đường cao.
2 Chi tiết
Đường thẳng và đường tròn trong mặt phẳng toạ độ
Đường thẳng và đường tròn trong mặt phẳng toạ độ
Toán Lớp 10
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đường thẳng Δ: ax + by + c = 0 với vectơ pháp tuyến n = (a; b) và vectơ chỉ phương u = (−b; a) vẽ ngay trên hình; đường tròn (C) tâm I bán kính R. Học sinh kéo tâm I, kéo điểm M tự do, hoặc kéo cả đường thẳng; khoảng cách d(I, Δ), d(M, Δ) tính theo công thức |ax₀ + by₀ + c|/√(a² + b²), vị trí tương đối của Δ và (C) (cắt, tiếp xúc, không cắt) cùng giao điểm, góc giữa Δ với Ox và với IM hiện tức thì.
2 Chi tiết
PhET – Trung tâm và độ biến thiên
PhET – Trung tâm và độ biến thiên
Toán Lớp 10
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
Đặt các quả bóng lên trục số để tạo mẫu số liệu rồi xem số trung bình, trung vị và độ phân tán cập nhật ngay. Học sinh thêm một giá trị rất lớn để thấy số trung bình bị kéo lệch còn trung vị thì hầu như không đổi. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
2 Chi tiết
Vectơ: tổng, hiệu, tích với một số và tích vô hướng
Vectơ: tổng, hiệu, tích với một số và tích vô hướng
Toán Lớp 10
Vectơ
Hai vectơ u, v vẽ từ gốc O trên lưới toạ độ; học sinh kéo ngọn của u, v (bắt vào lưới) và chọn phép toán. Tổng theo quy tắc hình bình hành, hiệu u − v nối ngọn v tới ngọn u, tích k·u cùng phương, tích vô hướng u·v = |u||v|cos(u, v) = x₁x₂ + y₁y₂ với góc và hình chiếu hiện rõ; toạ độ và số liệu cập nhật tức thì.
2 Chi tiết
Cấp số cộng, cấp số nhân và lãi đơn – lãi kép
Cấp số cộng, cấp số nhân và lãi đơn – lãi kép
Toán Lớp 11
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
Đồ thị các số hạng u₁…uₙ của cấp số cộng (điểm thẳng hàng) hoặc cấp số nhân (điểm nằm trên đường cong mũ). Bấm vào một cột để xem số hạng uₖ và tổng Sₖ tính bằng công thức; chế độ lãi suất so sánh lãi đơn (cấp số cộng) với lãi kép (cấp số nhân) qua từng kỳ.
2 Chi tiết
Chuyên đề Toán 11 – phép biến hình, lí thuyết đồ thị, vẽ kĩ thuật
Chuyên đề Toán 11 – phép biến hình, lí thuyết đồ thị, vẽ kĩ thuật
Toán Lớp 11
Chuyên đề học tập
Ba chuyên đề học tập của Toán 11 trong một mẫu, chọn bằng tham số chuyên đề. Phép biến hình: kéo ba đỉnh của tam giác hoặc kéo vectơ tịnh tiến để thấy ảnh qua phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự và phép đối xứng trục cùng công thức toạ độ. Lí thuyết đồ thị: kéo các đỉnh, đếm bậc, xét bài toán bảy cây cầu Euler và bấm để máy tìm đường đi hoặc chu trình Euler, tô từng cạnh theo thứ tự đi. Vẽ kĩ thuật: xoay khối hình chữ L, chữ T hoặc khối có rãnh và xem ba hình chiếu vuông góc được dựng tự động.
2 Chi tiết
Đường tròn lượng giác và đồ thị sin, cos, tan
Đường tròn lượng giác và đồ thị sin, cos, tan
Toán Lớp 11
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Kéo điểm M trên đường tròn lượng giác, điểm tương ứng chạy đồng bộ trên đồ thị y = sin x, cos x hoặc tan x. Đường y = m cắt đồ thị cho thấy nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản, các nghiệm được đánh dấu cả trên đường tròn lẫn đồ thị kèm công thức nghiệm tổng quát.
2 Chi tiết
Số trung bình, trung vị, mốt của mẫu số liệu ghép nhóm
Số trung bình, trung vị, mốt của mẫu số liệu ghép nhóm
Toán Lớp 11
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Sinh một mẫu điểm kiểm tra thang 100 rồi ghép nhóm thành biểu đồ tần số. Học sinh đổi độ rộng nhóm, dạng phân phối, bấm vào từng cột để xem tần số và tần số tích luỹ; mô phỏng tính số trung bình, trung vị, mốt theo công thức ghép nhóm và so với giá trị tính từ số liệu gốc.
2 Chi tiết
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, khoảng cách trong hình chóp đều
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, khoảng cách trong hình chóp đều
Toán Lớp 11
Quan hệ vuông góc trong không gian
Hình chóp đều S.ABCD (hoặc S.ABC) xoay được bằng chuột hoặc ngón tay. Mô phỏng dựng hình chiếu của cạnh bên SA (hoặc trung đoạn SM) lên mặt đáy, tô góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, hiện tan của góc theo chiều cao và cạnh đáy; đồng thời dựng khoảng cách từ S đến đáy và từ tâm O đến mặt bên (SBC).
2 Chi tiết
Thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng qua ba điểm
Thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng qua ba điểm
Toán Lớp 11
Quan hệ song song trong không gian
Hình hộp ABCD.A'B'C'D' xoay được bằng chuột hoặc ngón tay. Ba điểm M ∈ AB, N ∈ AD, P ∈ CC' kéo được dọc cạnh; mô phỏng dựng thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng (MNP), tô màu đa giác thiết diện và chỉ ra các cặp giao tuyến song song trên hai mặt đối diện.
2 Chi tiết
PhET – Vòng tròn lượng giác
PhET – Vòng tròn lượng giác
Toán Lớp 11
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Kéo điểm chạy trên đường tròn lượng giác và xem sin, cos, tan của góc hiện ngay cùng đồ thị hàm số. Học sinh chuyển giữa độ và radian, quan sát dấu của các giá trị lượng giác theo từng góc phần tư. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
2 Chi tiết
PhET – Máy vẽ đồ thị vi tích phân
PhET – Máy vẽ đồ thị vi tích phân
Toán Lớp 12
Nguyên hàm và tích phân
Vẽ tự do đồ thị một hàm số rồi xem ngay đồ thị đạo hàm và đồ thị nguyên hàm của nó. Học sinh kéo đường cong để nhận ra quan hệ giữa dấu của đạo hàm với chiều biến thiên và giữa diện tích dưới đồ thị với nguyên hàm. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
2 Chi tiết