Mô phỏng Trung học phổ thông

Mô phỏng tương tác Trung học phổ thông miễn phí cho giáo viên, mở là dạy được ngay.

290 nội dung
Năng lượng liên kết riêng – đường cong và phản ứng phân hạch, nhiệt hạch
Năng lượng liên kết riêng – đường cong và phản ứng phân hạch, nhiệt hạch
Vật lý Lớp 12
Vật lí hạt nhân
Đồ thị năng lượng liên kết riêng Wlk/A theo số khối A dựng từ khối lượng thật của khoảng 30 hạt nhân, từ ²H đến ²³⁸U, đỉnh ở vùng ⁵⁶Fe – ⁶²Ni. Chọn một hạt nhân để thấy Z, N, độ hụt khối Δm, Wlk = Δm·c² và Wlk/A. Hoạt hình phân hạch ²³⁵U và nhiệt hạch D + T cho thấy năng lượng toả ra khoảng 200 MeV và 17,6 MeV vì sản phẩm nằm cao hơn trên đường cong.
1 Chi tiết
Nạp và xả tụ điện qua điện trở – đo hằng số thời gian RC
Nạp và xả tụ điện qua điện trở – đo hằng số thời gian RC
Vật lý Lớp 11
Điện trường
Thí nghiệm ảo mạch gồm nguồn E, điện trở R, tụ điện C và khoá K hai vị trí: gạt K sang 1 để nạp, sang 2 để xả tụ qua R. Vôn kế đo u_C, đồ thị u_C(t) vẽ trực tiếp và tự đánh dấu lúc u đạt mốc 63 % để đo τ, so với τ = RC. Bảng số liệu ghi t, u_C, i, điện tích q = Cu và năng lượng W = Cu²/2.
1 Chi tiết
Sóng ngang và sóng dọc – chuyển động của các phần tử
Sóng ngang và sóng dọc – chuyển động của các phần tử
Vật lý Lớp 11
Sóng
Một dãy phần tử môi trường nhận dao động từ nguồn ở đầu trái; chuyển giữa sóng ngang (phần tử dao động vuông góc phương truyền) và sóng dọc (dao động dọc phương truyền, tạo chỗ nén và giãn). Một phần tử được tô đỏ để thấy nó chỉ dao động quanh vị trí cân bằng; bước sóng λ = v/f, chu kì T và đồ thị li độ của phần tử hiện trực tiếp khi đổi f, A, v.
1 Chi tiết
Điều chế sóng vô tuyến – AM và FM
Điều chế sóng vô tuyến – AM và FM
Vật lý Lớp 11
Truyền thông tin bằng sóng vô tuyến
Tín hiệu âm tần không truyền xa được nên phải gửi kèm sóng mang cao tần. Chỉnh tần số âm tần, tần số sóng mang và độ sâu điều chế để so sánh điều biên AM (biên độ sóng mang biến thiên) với điều tần FM (tần số biến thiên), và thấy vì sao FM ít bị nhiễu biên độ hơn.
1 Chi tiết
Định luật Boyle – nén khí đẳng nhiệt
Định luật Boyle – nén khí đẳng nhiệt
Vật lý Lớp 12
Định luật Boyle
Kéo hoặc nén pít-tông trong xi lanh kín ở nhiệt độ không đổi. Áp suất đo được luôn thỏa p·V = hằng số; đồ thị p–V là đường hypebol còn p–(1/V) là đường thẳng qua gốc, đúng như cách nhận ra định luật Boyle từ số liệu thí nghiệm.
1 Chi tiết
Định luật Hooke và áp suất chất lỏng
Định luật Hooke và áp suất chất lỏng
Vật lý Lớp 10
Biến dạng của vật rắn, áp suất chất lỏng
Bên trái: lò xo độ cứng k treo vật nặng m, độ dãn Δl = mg/k, kéo vật xuống rồi thả để thấy dao động quanh vị trí cân bằng; đồ thị F–Δl là đường thẳng cho đến giới hạn đàn hồi. Bên phải: bình thông nhau chứa chất lỏng khối lượng riêng ρ, kéo điểm đo theo độ sâu h để thấy p = p₀ + ρgh và mực chất lỏng hai nhánh luôn bằng nhau.
1 Chi tiết
Định luật II Newton – kéo vật trên mặt phẳng
Định luật II Newton – kéo vật trên mặt phẳng
Vật lý Lớp 10
Động lực học
Kéo vật khối lượng m bằng lực F trên mặt phẳng ngang hoặc nghiêng có ma sát μ. Quan sát các vectơ lực (F, P, N, Fms), gia tốc a = (F − Fms − P·sinα)/m và đồ thị vận tốc v(t) vẽ theo thời gian thực. Kéo thanh trượt F ngay trong mô phỏng hoặc kéo vật để đặt lại vị trí.
1 Chi tiết
Định luật Ohm cho toàn mạch – nguồn có điện trở trong
Định luật Ohm cho toàn mạch – nguồn có điện trở trong
Vật lý Lớp 11
Dòng điện, mạch điện
Mạch kín gồm nguồn (suất điện động E, điện trở trong r) và biến trở R. Kéo con chạy biến trở ngay trên sơ đồ để thấy I = E/(R + r), hiệu điện thế mạch ngoài U = IR = E − Ir, công suất P = I²R và hiệu suất H = U/E thay đổi; đồ thị P(R) cho thấy công suất mạch ngoài lớn nhất khi R = r. Dòng electron chạy nhanh hay chậm theo I.
1 Chi tiết
Hiệu ứng quang điện và lượng tử ánh sáng
Hiệu ứng quang điện và lượng tử ánh sáng
Vật lý Lớp 12
Vật lí lượng tử
Chiếu ánh sáng có bước sóng đổi được vào các kim loại khác nhau. Electron chỉ bật ra khi năng lượng photon hf vượt công thoát A, bất kể cường độ sáng mạnh đến đâu — điều mà thuyết sóng không giải thích nổi. Đồ thị động năng cực đại theo tần số cho ra đúng hằng số Planck.
1 Chi tiết
Lực hướng tâm – vật quay tròn đều nhờ dây
Lực hướng tâm – vật quay tròn đều nhờ dây
Vật lý Lớp 10
Chuyển động tròn đều
Vật khối lượng m buộc vào dây dài R quay tròn đều với tốc độ góc ω (nhìn từ trên). Vectơ vận tốc luôn tiếp tuyến, gia tốc và lực căng dây hướng vào tâm với F = mω²R = mv²/R; đồ thị F(ω) là parabol. Kéo vật để đổi bán kính, trượt thanh ω, bấm Cắt dây để thấy vật bay thẳng theo tiếp tuyến.
1 Chi tiết
Lực từ tác dụng lên dòng điện và hạt tích điện
Lực từ tác dụng lên dòng điện và hạt tích điện
Vật lý Lớp 12
Từ trường
Chế độ Dây dẫn: đoạn dây dài l mang dòng điện I đặt trong từ trường đều B hợp góc α, lực từ F = BIl·sinα xác định bằng quy tắc bàn tay trái; kéo để xoay dây và thấy F thay đổi. Chế độ Hạt: hạt tích điện (proton hoặc electron) bay vào từ trường vuông góc, lực Lorentz f = |q|vB làm hạt chuyển động tròn bán kính r = mv/(|q|B), chu kì T = 2πm/(|q|B).
1 Chi tiết
Mạch RLC nối tiếp và hiện tượng cộng hưởng
Mạch RLC nối tiếp và hiện tượng cộng hưởng
Vật lý Lớp 12
Dòng điện xoay chiều
Mạch R, L, C nối tiếp dưới điện áp xoay chiều: đồ thị u và i lệch pha, giản đồ vectơ và đường cong cường độ dòng điện theo tần số. Chỉnh L, C hoặc tần số tới khi Z_L = Z_C, dòng điện đạt cực đại và u cùng pha với i — đó là cộng hưởng điện, nguyên lí dò kênh của radio.
1 Chi tiết
Máy nâng trong nghề nghiệp – công, công suất, hiệu suất
Máy nâng trong nghề nghiệp – công, công suất, hiệu suất
Vật lý Lớp 10
Vật lí trong một số ngành nghề
Một máy nâng của công trường, trang trại hay thang máy nâng tải trọng lên độ cao h. Chỉnh khối lượng, độ cao, tốc độ nâng và mức ma sát để xem công có ích A = mgh, công toàn phần, công suất P = F·v và hiệu suất của máy — đúng những đại lượng người vận hành phải tính khi chọn máy.
1 Chi tiết
Chuyển động ném xiên
Chuyển động ném xiên
Vật lý Lớp 10
Động học
Ném vật với vận tốc đầu v0, góc α so với phương ngang, gia tốc trọng trường g. Hiện quỹ đạo, tầm xa L = v0²·sin(2α)/g, độ cao cực đại và thời gian bay. Bấm Bắn để chạy lại.
1 Chi tiết
Nhiệt dung riêng – đun nóng các chất
Nhiệt dung riêng – đun nóng các chất
Vật lý Lớp 12
Nhiệt dung riêng
Cùng một nguồn nhiệt công suất P đun hai chất khác nhau. Nhiệt lượng Q = m·c·Δt nên chất có nhiệt dung riêng lớn (nước) nóng lên chậm hơn hẳn nhôm hay dầu cùng khối lượng. Đồ thị nhiệt độ theo thời gian cho thấy độ dốc tỉ lệ nghịch với m·c.
1 Chi tiết
Phóng xạ – định luật phân rã và chu kì bán rã
Phóng xạ – định luật phân rã và chu kì bán rã
Vật lý Lớp 12
Vật lí hạt nhân
N₀ hạt nhân mẹ (đỏ) phân rã ngẫu nhiên thành hạt nhân con (xám), mỗi hạt có cùng xác suất phân rã trong một đơn vị thời gian. Đồ thị số hạt nhân còn lại N(t) từ mô phỏng so với đường lí thuyết N = N₀·2^(−t/T); hằng số phóng xạ λ = ln2/T và độ phóng xạ H = λN hiện liên tục. Kéo con trỏ trên đồ thị để đọc N tại thời điểm bất kì.
1 Chi tiết
PhET – Quang phổ của thể đen
PhET – Quang phổ của thể đen
Vật lý Lớp 12
Chuyên đề học tập
Kéo thanh nhiệt độ để xem đường cong bức xạ của vật đen thay đổi về độ cao và vị trí đỉnh. Học sinh so sánh quang phổ của bóng đèn dây tóc, Mặt Trời và các ngôi sao, thấy nhiệt độ càng cao thì đỉnh càng dịch về bước sóng ngắn. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tạo dựng hạt nhân
PhET – Tạo dựng hạt nhân
Vật lý Lớp 12
Vật lí hạt nhân
Thêm bớt proton và neutron để tạo hạt nhân rồi đọc kí hiệu nguyên tố, số khối và độ bền của hạt nhân đó. Học sinh quan sát hạt nhân không bền tự phân rã alpha hoặc beta và tra bảng đồng vị. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tụ điện: phần cơ bản
PhET – Tụ điện: phần cơ bản
Vật lý Lớp 11
Điện trường
Đổi diện tích bản tụ, khoảng cách hai bản và hiệu điện thế để xem điện dung, điện tích tích được và năng lượng của tụ. Học sinh nối tụ vào mạch có bóng đèn để quan sát quá trình nạp và phóng điện. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Điện tích và điện trường
PhET – Điện tích và điện trường
Vật lý Lớp 11
Điện trường
Kéo các điện tích dương, âm lên màn hình và dùng cảm biến để đo vectơ cường độ điện trường tại từng điểm. Học sinh vẽ đường đẳng thế, đo hiệu điện thế và nhận ra dạng điện trường của điện tích điểm và của lưỡng cực. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Bộ lắp ráp mạch điện: AC
PhET – Bộ lắp ráp mạch điện: AC
Vật lý Lớp 12
Chuyên đề học tập
Lắp mạch với nguồn xoay chiều, điện trở, tụ điện và cuộn cảm rồi quan sát dòng điện đổi chiều theo thời gian. Học sinh dùng ampe kế, vôn kế và dao động kí ảo để xem dạng sóng và độ lệch pha. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Bộ lắp ráp mạch điện: AC - Phòng thí nghiệm ảo
PhET – Bộ lắp ráp mạch điện: AC - Phòng thí nghiệm ảo
Vật lý Lớp 12
Chuyên đề học tập
Phòng thí nghiệm ảo với dây dẫn có điện trở thật, cho phép tự thiết kế mạch xoay chiều từ đầu. Học sinh mắc thêm dụng cụ đo, thay linh kiện và giải thích số liệu thu được. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Sự khuếch tán
PhET – Sự khuếch tán
Vật lý Lớp 12
Khí lí tưởng
Đặt hai loại phân tử ở hai ngăn rồi mở vách ngăn để xem chúng tự trộn lẫn vào nhau. Học sinh đổi nhiệt độ, khối lượng và bán kính phân tử để thấy quá trình khuếch tán nhanh chậm khác nhau. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Công viên ván trượt
PhET – Công viên ván trượt
Vật lý Lớp 10
Năng lượng, công, công suất
Cho người trượt trên đường ray tự vẽ, xem cột động năng, thế năng, nhiệt năng đổi theo vị trí. Học sinh chỉnh ma sát, khối lượng, độ cao và cả trọng trường của hành tinh khác để kiểm chứng định luật bảo toàn cơ năng. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết