Phản ứng của acid loãng – kim loại, carbonate, base và kiềm

Phản ứng của acid loãng – kim loại, carbonate, base và kiềm

Giá ống nghiệm ảo: cho HCl, H₂SO₄ hoặc acetic acid loãng tác dụng với magnesium, zinc, sắt, đồng, calcium carbonate, sodium carbonate, copper(II) oxide và dung dịch NaOH. Quan sát sủi bọt nhanh hay chậm, nhiệt độ, màu chất chỉ thị vạn năng; thử khí bằng que đóm cháy (hydrogen nổ lách tách) và nước vôi trong (carbon dioxide làm vẩn đục); thử dung dịch bằng NaOH (kết tủa trắng xanh của Fe²⁺…). So sánh acid mạnh với acid yếu cùng nồng độ trên đồ thị thể tích khí theo thời gian và viết phương trình chữ, phương trình hoá học.

Tính chất hoá học của acid thuộc chủ đề Một số hợp chất thông dụng (Khoa học tự nhiên 8, Chương trình GDPT 2018) và là bài thực hành ống nghiệm trong nhiều chương trình hoá học quốc tế. Acid loãng tác dụng với kim loại đứng trước hydrogen tạo muối và khí hydrogen (que đóm cháy gây tiếng nổ lách tách), với muối carbonate tạo muối, nước và carbon dioxide (làm vẩn đục nước vôi trong), với oxide base và kiềm tạo muối và nước. Acetic acid là acid yếu, chỉ phân li một phần nên phản ứng chậm hơn HCl cùng nồng độ; mỗi phân tử H₂SO₄ cho hai ion H⁺. Chọn acid (HCl, H₂SO₄, CH₃COOH), nồng độ 0,5–2 mol/dm³ và chất cho vào: băng magnesium, viên zinc, mạt sắt, phoi đồng, đá vôi, sodium carbonate, copper(II) oxide hoặc dung dịch NaOH. Quan sát sủi bọt, nhiệt độ, màu chất chỉ thị và đồ thị thể tích khí theo thời gian; thử khí bằng que đóm cháy và nước vôi trong; nhỏ NaOH vào dung dịch để nhận biết ion kim loại (Fe²⁺ cho kết tủa trắng xanh). Phương trình chữ, phương trình hoá học, tên muối và bảng kết quả hiện sau mỗi thí nghiệm. Câu hỏi gợi ý: – Vì sao băng magnesium sủi bọt mạnh trong HCl nhưng chậm trong acetic acid cùng nồng độ? – Làm thế nào để biết khí sinh ra khi cho đá vôi vào acid là carbon dioxide? – Vì sao đồng không tác dụng với dung dịch HCl loãng?

Tham số điều chỉnh được

  • Acid loãng
  • Nồng độ acid (0,5–2 mol/dm³)
  • Chất cho vào acid
  • Có chất chỉ thị vạn năng trong acid
3
Mở toàn màn hình
Mở toàn màn hình, chấm sao và lưu về tài khoản cần đăng nhập; tài khoản miễn phí.
Luôn dùng bản mới nhất; khi bạn sửa lần đầu mới tạo bản riêng, bản gốc không đổi.