Mô phỏng Công nghệ cơ khí

Mô phỏng tương tác Công nghệ cơ khí miễn phí cho giáo viên, mở là dạy được ngay.

Tạo mô phỏng của bạn
6 nội dung
Thiết kế CAD và in 3D – từ bản vẽ đến chi tiết in, nghề kĩ thuật viên CAD và in 3D
Thiết kế CAD và in 3D – từ bản vẽ đến chi tiết in, nghề kĩ thuật viên CAD và in 3D
Công nghệ Lớp 11
Công nghệ cơ khí
Học sinh dựng một chi tiết từ khối cơ bản (khối hộp bo góc, trụ, lỗ khoét xuyên, mấu chìa) với kích thước bằng mm trong khung 3D xoay được, xem ba hình chiếu vuông góc, rồi cắt lớp như phần mềm slicer: chọn chiều dày lớp, mật độ infill, số lớp vỏ, bật support cho phần nhô quá 45°. Mô phỏng in từng lớp, ước tính thời gian in, chiều dài và khối lượng sợi nhựa PLA (1,24 g/cm³), chi phí vật liệu, biểu đồ đánh đổi độ bền – khối lượng – thời gian theo infill, và kết thúc bằng thẻ nghề kĩ thuật viên CAD, kĩ thuật viên in 3D.
51 Chi tiết
Kĩ thuật viên bảo trì – tìm lỗi trên dây chuyền băng tải
Kĩ thuật viên bảo trì – tìm lỗi trên dây chuyền băng tải
Công nghệ Lớp 11
Công nghệ cơ khí
Học sinh vào vai kĩ thuật viên bảo trì một dây chuyền băng tải có động cơ, băng tải, hai cảm biến quang, hộp đấu dây và bảng đèn báo PLC. Một lỗi ngẫu nhiên xuất hiện (cảm biến bị che bẩn, băng mòn trượt, ổ bi động cơ quá nhiệt, dây lỏng ở cầu đấu); học sinh đọc triệu chứng (mã lỗi, đèn báo, sản lượng, rung lắc), chọn bộ phận rồi đo bằng đồng hồ vạn năng, nhiệt kế hồng ngoại, máy đo rung, máy đo tốc độ, cắt điện khoá thẻ trước khi sửa, điều chỉnh hoặc thay chi tiết. Điểm tính bằng thời gian dừng máy và chi phí; phần cuối so sánh bảo trì phòng ngừa với sửa khi hỏng qua một năm mô phỏng và có thẻ hồ sơ nghề.
25 Chi tiết
Hệ thống truyền lực ô tô – li hợp, hộp số, cầu chủ động và lực kéo
Hệ thống truyền lực ô tô – li hợp, hộp số, cầu chủ động và lực kéo
Công nghệ Lớp 11
Công nghệ cơ khí
Sơ đồ truyền lực từ động cơ qua li hợp, hộp số, trục các đăng đến cầu chủ động và bánh xe: mỗi khâu quay với tốc độ khác nhau theo tỉ số truyền. Bấm Lên số / Về số, kéo bàn đạp ga và độ dốc mặt đường để xem lực kéo F_k = M_e·i_h·i_0·η/r_b, lực cản và gia tốc thay đổi; đồ thị lực kéo theo vận tốc cho cả 5 số cho thấy vì sao số thấp khoẻ mà chậm, số cao nhanh mà yếu.
21 Chi tiết
Thử kéo vật liệu cơ khí – đồ thị ứng suất biến dạng, giới hạn chảy và giới hạn bền
Thử kéo vật liệu cơ khí – đồ thị ứng suất biến dạng, giới hạn chảy và giới hạn bền
Công nghệ Lớp 11
Công nghệ cơ khí
Mẫu thử kim loại được kẹp trên máy kéo: kéo thanh trượt (hoặc bấm Kéo tự động) để tăng độ dãn, mẫu dài ra, thắt cổ chai rồi đứt. Đồ thị ứng suất σ = F/S₀ theo biến dạng ε = Δl/l₀ vẽ theo thời gian thực, đánh dấu giới hạn đàn hồi, giới hạn chảy σ_ch và giới hạn bền σ_b. Đổi vật liệu để so sánh thép CT38, thép C45, gang xám (giòn), hợp kim nhôm và đồng.
20 Chi tiết
Gia công cắt gọt: máy tiện và máy phay – chuyển động chính và chuyển động chạy dao
Gia công cắt gọt: máy tiện và máy phay – chuyển động chính và chuyển động chạy dao
Công nghệ Lớp 11
Công nghệ cơ khí
Chọn máy tiện hoặc máy phay rồi bấm Chạy để xem chuyển động chính (phôi quay ở máy tiện, dao quay ở máy phay) và chuyển động chạy dao đưa lưỡi cắt đi hết chiều dài chi tiết, phoi bay ra và lớp kim loại dày t bị hớt đi. Thanh trượt đổi tốc độ trục chính n, chiều sâu cắt t và lượng chạy dao s; màn hình hiện tốc độ cắt v = πDn/1000 và thời gian gia công một lượt chạy dao.
16 Chi tiết
Biểu đồ chọn vật liệu – độ bền, độ cứng vững theo khối lượng riêng
Biểu đồ chọn vật liệu – độ bền, độ cứng vững theo khối lượng riêng
Công nghệ Lớp 11
Công nghệ cơ khí
Biểu đồ log–log kiểu Ashby đặt 24 vật liệu (kim loại, polymer, gỗ, composite GFRP và CFRP, gốm và thuỷ tinh, xốp) theo độ bền hoặc mô đun Young và khối lượng riêng. Nhập yêu cầu thiết kế cho một thanh chịu kéo hay một dầm công-xôn: tải, chiều dài, hệ số an toàn, khối lượng tối đa, giá và lượng phát thải CO₂ tối đa, chỉ dùng vật liệu tái chế rộng rãi. Đường giới hạn khối lượng theo chỉ số σ/ρ hoặc E/ρ lọc ra danh sách vật liệu đạt; phép thử so sánh tỉ số bền trên khối lượng của CFRP, GFRP, nhôm và thép.
9 Chi tiết