Động cơ điện một chiều – cổ góp, lực từ F = BIl, momen và suất phản điện

Động cơ điện một chiều – cổ góp, lực từ F = BIl, momen và suất phản điện

Khung dây N vòng quay giữa hai cực nam châm, nối với nguồn qua cổ góp hai nửa vành khuyên và chổi quét. Thay đổi cường độ dòng điện, cảm ứng từ, số vòng dây, diện tích khung và tải để xem lực từ lên từng cạnh, momen M = NBIS·cosθ, tốc độ quay và vì sao cổ góp phải đổi chiều dòng điện mỗi nửa vòng. Có góc nhìn dọc trục, quy tắc bàn tay trái, đồ thị momen theo góc, tốc độ và dòng điện theo thời gian, chế độ nguồn hiệu điện thế với suất phản điện, so sánh với hai vành khuyên liền của máy phát điện xoay chiều, và bảng ghi số đo.

Phục vụ chủ đề Từ trường của Vật lí 12 (Chương trình GDPT 2018), phần lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện và ứng dụng trong động cơ điện. Khung dây N vòng đặt trong từ trường đều B; lực từ lên mỗi cạnh dài F = NBIl có chiều theo quy tắc bàn tay trái, hai lực ngược chiều tạo thành ngẫu lực có momen M = NBIS·cosθ. Cổ góp hai nửa vành khuyên và chổi quét đổi chiều dòng điện trong khung mỗi nửa vòng nên khung quay liên tục theo một chiều. Bấm Chạy để khung quay (có thể quay chậm 10, 50 hoặc 200 lần), thay đổi cường độ dòng điện, cảm ứng từ, số vòng dây, diện tích khung và momen cản của tải, chờ tốc độ ổn định rồi bấm Ghi số đo để lập bảng. Bấm Đổi chiều dòng điện hoặc Đổi cực nam châm để thấy khung quay ngược lại; kéo khung trong hình nhìn dọc trục để đọc lực và momen ở từng góc; chuyển sang hai vành khuyên liền để thấy khung chỉ lắc qua lại như trong máy phát điện xoay chiều; chọn nguồn hiệu điện thế để thấy suất phản điện làm dòng điện giảm khi động cơ quay nhanh. Đồ thị cho thấy momen theo góc quay, tốc độ và dòng điện theo thời gian. Câu hỏi gợi ý: – Vì sao momen bằng 0 khi mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ? – Nếu thay cổ góp bằng hai vành khuyên liền thì khung dây chuyển động thế nào, vì sao? – Với nguồn hiệu điện thế, vì sao dòng điện lớn nhất khi động cơ bị kẹt không quay được?

Tham số điều chỉnh được

  • Diện tích khung dây S (4–25 cm²)
  • Momen cản của tải (0–20 mN·m)
  • Cảm ứng từ B (0,05–0,4 T)
  • Đồ thị
  • Số vòng dây N (10–100)
  • Nguồn điện
  • Cường độ dòng điện I (0–3 A)
  • Hiệu điện thế nguồn U (0–12 V)
  • Hiện quy tắc bàn tay trái
  • Bộ góp điện
  • Hiện lực từ
  • Quay chậm
  • Góc ban đầu θ giữa mặt phẳng khung và B (0–180 °)
  • Đổi cực nam châm
  • Đổi chiều dòng điện
4
Mở toàn màn hình
Mở toàn màn hình, chấm sao và lưu về tài khoản cần đăng nhập; tài khoản miễn phí.
Luôn dùng bản mới nhất; khi bạn sửa lần đầu mới tạo bản riêng, bản gốc không đổi.