Dòng chất lưu – phương trình liên tục, định luật Bernoulli và Torricelli

Dòng chất lưu – phương trình liên tục, định luật Bernoulli và Torricelli

Ống dòng gồm ba đoạn đổi được tiết diện và độ cao: các hạt đánh dấu cho thấy lưu lượng Q = Av không đổi, ba đồng hồ áp suất và biểu đồ cột cho thấy p + ½ρv² + ρgh như nhau ở mọi đoạn (Venturi kế). Màn thứ hai là bài thực hành: bình nước có lỗ nhỏ ở thành bên; đổi mực nước H và độ cao lỗ, đo tầm xa của tia nước để kiểm tra v = √(2gH), có bảng số liệu và đồ thị v² theo H.

Mở rộng bài áp suất chất lỏng (Vật lí 10) sang chất lưu chuyển động, theo các chương trình quốc tế có định luật Bernoulli. Mô hình chất lỏng lí tưởng: không nhớt, không nén được, chảy ổn định; dùng phương trình liên tục Q = Av và định luật Bernoulli p + ½ρv² + ρgh = hằng số. Màn Ống dòng: kéo các thanh trượt đổi lưu lượng Q, tiết diện ba đoạn ống, độ cao đoạn cuối, áp suất đầu vào và khối lượng riêng chất lỏng. Hạt đánh dấu chạy nhanh hơn ở chỗ thắt, đồng hồ áp suất tụt xuống, còn biểu đồ cột cho thấy tổng p + ½ρv² + ρgh không đổi; bảng số liệu và công thức Venturi kế tính lại Q từ độ chênh áp suất. Màn Bình tháo nước là bài thực hành: đặt mực nước H và độ cao lỗ y, đọc tầm xa R của tia nước trên thước, ghi vào bảng, rồi vẽ v² theo H để kiểm tra v = √(2gH); có thể để bình tự cạn và ghi liên tiếp nhiều mực nước. Câu hỏi gợi ý: – Vì sao nước chảy nhanh hơn ở chỗ ống thắt lại, và áp suất ở đó thay đổi thế nào? – Nâng đoạn ống cuối lên cao hơn thì áp suất ở đó thay đổi ra sao khi tiết diện không đổi? – Vì sao tốc độ tia nước không phụ thuộc kích thước lỗ, nhưng thời gian tháo cạn bình lại phụ thuộc?

Tham số điều chỉnh được

  • Tiết diện đoạn 1 A₁ (10–100 cm²)
  • Tiết diện chỗ thắt A₂ (5–100 cm²)
  • Tiết diện đoạn 3 A₃ (10–100 cm²)
  • Màn hình
  • Khối lượng riêng của chất lỏng ρ (700–1300 kg/m³)
  • Độ cao của đoạn 3 so với đoạn 1 h₃ (0–3 m)
  • Lưu lượng Q (1–20 L/s)
  • Áp suất dư ở đoạn 1 p₁ (0–200 kPa)
  • Độ cao của lỗ so với sàn y (0,1–1 m)
  • Mực nước trên lỗ H (0,05–1 m)
  • Đường kính lỗ d (2–10 mm)
  • Giữ mực nước không đổi (cấp nước bù)
1
Mở toàn màn hình
Mở toàn màn hình, chấm sao và lưu về tài khoản cần đăng nhập; tài khoản miễn phí.
Luôn dùng bản mới nhất; khi bạn sửa lần đầu mới tạo bản riêng, bản gốc không đổi.